行得通的

hành đắc thông đích

Hán Việt: hành đắc thông đích

Tổng quan

có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được, tiện lợi, có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)

Cấu tạo: 行 (hành) + 得 (đắc) + 通 (thông) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khả thi

Từ liên quan

Gần nghĩa

行得通 · 行得开