行思坐想
hành tư tọa tưởng
Hán Việt: hành tư tọa tưởng · Pinyin: xíng sī zuò xiǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坐時想,走時也想。形容無時無刻不斷的想著。元.鄭光祖《㑳梅香》第二折:「如今著小生行思坐想,廢寢忘餐,我有甚麼心腸看這經書。」也作「行思坐憶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走着坐着都在想。形容时刻在思考着或怀念着。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不停地思考。