行政複議

xíng zhèng fù yì hành chánh phức nghị

Hán Việt: hành chánh phức nghị · Pinyin: xíng zhèng fù yì

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (chánh) + (phức) + (nghị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家行政机关根据公民、法人或其他组织提出的申请,对于被认为侵犯其合法权益的具体行政行为是否合法或适当进行审查,并作出相应决定的行为。在我国,行政复议遵循合法、及时、准确和便民的原则,不适用调解。国务院在1990年发布《行政复议条例》,1994年作了修订。

Eng

  • Cihui 行政覆議 íngzhèng fùyì n. administrative redress