行易知難
hành dịch tri nan
Hán Việt: hành dịch tri nan · Pinyin: xíng yì zhī nán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行:实施;知:知晓。实行容易,但通晓其道理却很困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.孙中山的认识论命题,与古代流传下来的"知易行难"学说相对。也称知难行易。
- Tân Hoa Tự Điển 行实施;知知晓。实行容易,但通晓其道理却很困难。
Eng
- Cihui 行易知難 íngyìzhīnán f.e. To do is easier than to know. It is easier done than said.