行有餘力
hành hữu dư lực
Hán Việt: hành hữu dư lực · Pinyin: xíng yǒu yú lì
Tổng quan
sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ) | thời gian cho hoạt động ngoại khóa
Nghĩa
Việt
- Cihui sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ) | thời gian cho hoạt động ngoại khóa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做了事情以后,还有剩余的精力和时间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓做好正常工作以后,还有可用的精力。
Eng
- CC-CEDICT after that, any remaining energy (idiom from Analects); time for extracurricular activities
- Cihui 行有餘力 íngyǒuyúlì f.e. have extra resources (besides actual necessities)