行滿功圓

xíng mǎn gōng yuán hành mãn công viên

Hán Việt: hành mãn công viên · Pinyin: xíng mǎn gōng yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + 滿 (mãn) + (công) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指修行證道,功德圓滿。後亦比喻事情圓滿成功。元.無名氏《新水令.我在這門中套.殿前歡曲》:「要行滿功圓,跨鶴兒飛上天,方纔入無為傳。」也作「功行圓滿」、「功成行滿」、「行滿功成」、「行成功滿」。