行滿功成

xíng mǎn gōng chéng hành mãn công thành

Hán Việt: hành mãn công thành · Pinyin: xíng mǎn gōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + 滿 (mãn) + (công) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指出家修行圓滿得道。後亦用以比喻事情的圓滿成功。明.無名氏《李雲卿》第四折:「今日乃李雲卿行滿功成之日,沖霄得道之時。」也作「行滿功圓」。