行若无事
hành nhược vô sự
Hán Việt: hành nhược vô sự · Pinyin: xíng ruò wú shì
Tổng quan
VÔ, MÔ SỰ bình chân như vại; bình tĩnh như không
行:行动,办事; 若:好像。指人在紧急关头,态度镇定,毫不慌乱。有时也指对坏人坏事听之任之,满不在乎。
舉止行為鎮定從容,彷彿沒有發生過任何事般。如:「他闖了禍還一副行若無事的樣子,殊不知已大難臨頭。」也作「行所無事」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bình chân như vại: bình tĩnh như không
- Biên soạn behave as if nothing happened
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行:行动,办事; 若:好像。指人在紧急关头,态度镇定,毫不慌乱。有时也指对坏人坏事听之任之,满不在乎。
Eng
- Cihui 行若無事 íngruòwúshì f.e. behave as if nothing happened