行虧名缺

xíng kuī míng quē hành khuy danh khuyết

Hán Việt: hành khuy danh khuyết · Pinyin: xíng kuī míng quē

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (khuy) + (danh) + (khuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為有缺失,聲名狼藉。明.高明《琵琶記.伯喈拒婚》:「自小攻書,從來知禮,忍使行虧名缺。」