行齎居送

xíng jī jū sòng hành tê cư tống

Hán Việt: hành tê cư tống · Pinyin: xíng jī jū sòng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (tê) + (cư) + (tống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行:指服徭役的人;赍:自己携带生必须品。服徭役的人,自己携带衣食之具;不服徭役的人,也要承担繁重的财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对行经或停居的人以财物相赠。谓封建时代贿赂过往官员。语出《汉书.食货志下》"干戈日滋,行者赍,居者送,中外骚扰相奉,百姓抏敝以巧法,财赂衰耗而不澹。"