行蹤飄忽

hành tung phiêu hốt

Hán Việt: hành tung phiêu hốt

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (tung) + (phiêu) + (hốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 往來行止不定。如:「老和尚雲遊天下,行蹤飄忽,很難聯絡。」《洪秀全演義》第二六回:「況洪軍遍地,聲東擊西,行蹤飄忽,故廬州有此警信,亦未可定,似此不用思疑。」

Eng

  • Cihui 行蹤飄忽 íngzōngpiāohū f.e. travel here and there without a fixed itinerary; have no definite time of coming and going