行軍司馬

xíng jūn sī mǎhành quân ti mã

Hán Việt: hành quân ti mã · Pinyin: xíng jūn sī mǎ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.职官名。始建于三国魏元帝咸熙元年,职务相当于军谘祭酒。至唐代在出征将帅及节度使下皆置此职,实具今参谋长的性质。唐后期军事繁兴,多以掌军事实权者充任。

Cấu tạo: 行 (hành) + 軍 (quân) + 司 (ti) + 馬 (mã)

Từ liên quan

Gần nghĩa

司馬頭陀 · 司馬承幀 · 司馬相如 · 司馬穰苴 · 行軍路線 · 司馬光 · 司馬懿 · 司馬昭