行遠升高

xíng yuǎn shēng gāo hành viễn thăng cao

Hán Việt: hành viễn thăng cao · Pinyin: xíng yuǎn shēng gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (viễn) + (thăng) + (cao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为学由浅入深,逐步提高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.太甲》"若升高,必自下;若陟遐,必自迩。"《礼记.中庸》"君子之道,辟(譬)如行远必自迩,辟如登高必自卑。"后遂以"行远升高"比喻为学由浅入深,逐步提高。