行遠自邇

xíng yuǎn zì ěr hành viễn tự nhĩ

Hán Việt: hành viễn tự nhĩ · Pinyin: xíng yuǎn zì ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (viễn) + (tự) + (nhĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自:从;迩:近。走远路必须要从最近的一步走起。比喻做事情都得由浅入深,一步步前进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.走远路必须从近处开始,比喻做事由浅入深,循序渐进。语出《礼记.中庸》"君子之道,辟如行远必自迩。"
  • Tân Hoa Tự Điển 自从;迩近。走远路必须要从最近的一步走起。比喻做事情都得由浅入深,一步步前进。

Eng

  • Cihui 行遠自邇 íngyuǎnzì'ěr f.e. tackle easy problems before hard ones