行针步线 hành châm bộ tuyến Hán Việt: hành châm bộ tuyến Tổng quan Cấu tạo: 行 (hành) + 针 (châm) + 步 (bộ) + 线 (tuyến)Hán Việthành châm bộ tuyếnCấu tạo行 + 针 + 步 + 线 · hành + châm + bộ + tuyến nghĩa thành phần: hành + châm + bộ + tuyến Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 本指裁縫衣服的技術。比喻安排縝密,規劃周詳。元.無名氏《藍釆和》第一折:「試看我行針步線,俺在這梁園城一交卻又早二十年。」也作「步線行針」。