衒玉賈石

zuì yù jiǎ shí huyễn ngọc cổ thạch

Hán Việt: huyễn ngọc cổ thạch · Pinyin: zuì yù jiǎ shí

Tổng quan

Cấu tạo: (huyễn) + (ngọc) + (cổ) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衒,誇示他人。賈,販賣。衒玉賈石指沿街誇示、叫賣玉石,但所賣的卻只是石頭。比喻虛假欺詐,言行不相符。漢.揚雄《法言.問道》:「衒玉而賈石者,其狙詐乎?」唐.柳宗元〈銀青光祿大夫右散騎常侍輕車都尉宜城縣開國伯柳公行狀〉:「是夫喋喋,衒玉而賈石者也。」