銜口墊背

xián kǒu diàn bèi hàm khẩu điếm bối

Hán Việt: hàm khẩu điếm bối · Pinyin: xián kǒu diàn bèi

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (khẩu) + (điếm) + (bối)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衔口:给死者嘴里含上珍珠、玉石或米作压舌物;垫背:在死者垫褥下面放钱。指古时殓葬时的一种习俗。比喻死亡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代殓葬时的一种习俗。给死者口中含珠﹑玉或米,叫"衔口";在死尸褥下放钱,叫"垫背"。