衔接
hàm tiếp
Hán Việt: hàm tiếp · Pinyin: xián jiē
Tổng quan
hàm tiếp; nối tiếp; gắn liền; dính liền. hai giai đoạn phải nối tiếp nhau
1.相互连接。
互相連接。如:「火車車廂一節節互相銜接。」也作「啣接」。
Nghĩa
Việt
- Cihui liên kết
- Cihui kết nối
- Cihui gia nhập
- Biên soạn 銜接 iánjiē* v. link up; join
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相連接。如:「火車車廂一節節互相銜接。」也作「啣接」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相互连接。
Eng
- Cihui to link up; to connect; to join
Đức
- Handedict verbinden, zusammenkoppeln