銜枚疾走

xián méi jí zǒu hàm mai tật tẩu

Hán Việt: hàm mai tật tẩu · Pinyin: xián méi jí zǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (mai) + (tật) + (tẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衔:用嘴含;枚:像筷子的东西,两头有带,可系于颈上;疾走:快走。形容夜晚秘密急行军。
  • Tân Hoa Tự Điển 衔用嘴含;枚像筷子的东西,两头有带,可系于颈上;疾走快走。形容夜晚秘密急行军。

Eng

  • Cihui 銜枚疾走 iánméijízǒu f.e. march swiftly with a gag in the mouth (in night attacks)