銜石填海

xián shí tián hǎi hàm thạch điền hải

Hán Việt: hàm thạch điền hải · Pinyin: xián shí tián hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (thạch) + (điền) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为实现既定目标,坚韧不拔地奋斗到底。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《山海经.北山经》"炎帝之少女名曰女娃。女娃游于东海,溺而不返,故为精卫,常衔西山之木石,以堙于东海。"后因以"衔石填海"比喻为实现既定目标,坚韧不拔地奋斗到底。

Eng

  • Cihui 銜石填海 iánshítiánhǎi id. labor in vain