街坊鄰居
nhai phường lân cư
Hán Việt: nhai phường lân cư · Pinyin: jiē fāng lín jū
Tổng quan
hàng xóm láng giềng
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng xóm láng giềng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 住家附近的人家。《紅樓夢》第五六回:「我原是個閒人,便是個街坊鄰居,也要幫著些,何況是親姨娘託我!」也稱為「街坊鄰舍」。