街談巷議

jiē tán xiàng yì nhai đàm hạng nghị

Hán Việt: nhai đàm hạng nghị · Pinyin: jiē tán xiàng yì

Tổng quan

(thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn | cuộc trò chuyện đầu ngõ ời nói chuyện ở đường và lời bàn bạc ở ngõ. Chỉ dư luận dân chúng. nhai đàm hạng nghị nhai đàm hạng nghị ☆Lời nói chuyện ở đường và lời bàn bạc ở ngõ. Chỉ dư luận dân chúng. tin vỉa hè; tin vịt; dư luận phố phường; tin đồn; tin tức đầu đường xó chợ。大街小巷里人們的談論。

Cấu tạo: (nhai) + (đàm) + (hạng) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhai đàm hạng nghị nhai đàm hạng nghị ☆Lời nói chuyện ở đường và lời bàn bạc ở ngõ. Chỉ dư luận dân chúng.
  • Cihui (thành ngữ) chuyện tầm phào trong thị trấn | cuộc trò chuyện đầu ngõ ời nói chuyện ở đường và lời bàn bạc ở ngõ. Chỉ dư luận dân chúng. nhai đàm hạng nghị nhai đàm hạng nghị ☆Lời nói chuyện ở đường và lời bàn bạc ở ngõ. Chỉ dư luận dân chúng. tin vỉa hè; tin vịt; dư luận phố phườ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大街小巷中的議論、傳言。《文選.張衡.西京賦》:「辯論之士,街談巷議,彈射臧否,剖析毫釐。」《老殘遊記》第二回:「一路行來,街談巷議,大半都是這話。」也作「里談巷議」、「街頭巷語」、「街談巷說」、「街談巷語」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) town gossip|streetcorner conversations
  • Cihui (idiom) town gossip; streetcorner conversations