街面兒上
nhai diện nhi thượng
Hán Việt: nhai diện nhi thượng · Pinyin: jiē miàn ér shàng
Tổng quan
mặt phố: phố xá/phố phường lân cận/phố xá lân cận
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt phố: phố xá/phố phường lân cận/phố xá lân cận
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉市面一到春节,~特别热闹; 指附近街巷他在这儿住了几十年,~都知道他。
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉①市面一到春节,~特别热闹。②指附近街巷他在这儿住了几十年,~都知道他。
Eng
- Cihui 街面兒上 iēmiànr shang p.w. <coll.> in the street/neighborhood