街頭巷尾

jiē tóu xiàng wěi nhai đầu hạng vĩ

Hán Việt: nhai đầu hạng vĩ · Pinyin: jiē tóu xiàng wěi

Tổng quan

đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ) | khắp nơi trong thành phố

Cấu tạo: (nhai) + (đầu) + (hạng) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu đường, cuối ngõ (thành ngữ) | khắp nơi trong thành phố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指街巷的每個地方。如:「發生在街頭巷尾的事,他無所不知。」也作「街頭市尾」、「巷尾街頭」。

Eng

  • CC-CEDICT top of streets, bottom of alleys (idiom); everywhere in the city
  • Cihui 街頭巷尾 iētóuxiàngwěi f.e. 1. streets and lanes 2. throughout the city 3. anywhere; everywhere