街面儿上

nhai diện nhân thượng

Hán Việt: nhai diện nhân thượng

Tổng quan

口 1. mặt phố; phố xá。市面。 一到春節,街麵兒上特別熱鬧。 khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt. 2. phố phường lân cận; phố xá lân cận。附近街巷。 街麵兒上都知道他。 phố xá lân cận đều biết anh ta.

Cấu tạo: (nhai) + (diện) + (nhân) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 口 1. mặt phố; phố xá。市面。 一到春節,街麵兒上特別熱鬧。 khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt. 2. phố phường lân cận; phố xá lân cận。附近街巷。 街麵兒上都知道他。 phố xá lân cận đều biết anh ta.