衛士
vệ sĩ
Hán Việt: vệ sĩ · Pinyin: wèi shì
Tổng quan
Như Vệ binh 衛兵 — Người có sức mạnh và võ nghệ đi theo giữ gìn an ninh cho nhân vật trọng yếu của quốc gia.; người bảo vệ , người phòng thủ
1.负责警卫的兵士。
保護官長的士兵。《史記.卷八七.李斯傳》:「留三日,趙高詐詔衛士,令士皆素服持兵內鄉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 衛士 wèishì* n. bodyguard M:¹gè/²wèi/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護官長的士兵。《史記.卷八七.李斯傳》:「留三日,趙高詐詔衛士,令士皆素服持兵內鄉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.负责警卫的兵士。
Eng
- JMdict gate guard (during the ritsuryō system)
- JMdict gate guardian
- JMdict young forced labour (ritsuryō system)
- Cihui guardian; defender
Đức
- Handedict Vormund
ja
- JMdict 衛士(えじ)
other
- Nguồn khác Như Vệ binh 衛兵
- Nguồn khác Người có sức mạnh và võ nghệ đi theo giữ gìn an ninh cho nhân vật trọng yếu của quốc gia