衛戍

wèi shù vệ thú

Hán Việt: vệ thú · Pinyin: wèi shù

Tổng quan

cảnh vệ: cảnh bị

Cấu tạo: (vệ) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh vệ: cảnh bị
  • Cihui cảnh vệ; cảnh bị (thường dùng đối với thủ đô) (bộ đội)。 警備(多用於首都)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保衛戍守。如:「衛戍司令部」。

Eng

  • Cihui 衛戍 wèishù v. garrison

ja

  • JMdict garrison

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保卫 · 防卫