防衛

fáng wèi phòng vệ

Hán Việt: phòng vệ · Pinyin: fáng wèi

Tổng quan

phòng thủ | mang tính phòng thủ | phòng vệ

Cấu tạo: (phòng) + (vệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng thủ | mang tính phòng thủ | phòng vệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防禦和保衛。《五代史平話.唐史.卷上》:「晉王乃進軍就永濟縣屯駐。張彥選銀槍效節都軍士五百人自防衛,來謁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防御和保卫:正当~|加强~力量。

Eng

  • CC-CEDICT to defend|defensive|defense
  • Cihui to defend; defensive; defense

ja

  • JMdict defense|defence|protection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

卫戍 · 提防 · 防御 · 防范

Từ trái nghĩa

攻击 · 进攻