衛星導航

wèi xīng dǎo háng vệ tinh đạo hàng

Hán Việt: vệ tinh đạo hàng · Pinyin: wèi xīng dǎo háng

Tổng quan

dẫn đường vệ tinh | sat-nav

Cấu tạo: (vệ) + (tinh) + (đạo) + (hàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đường vệ tinh | sat-nav

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用航海衛星發信的電波,經電子計算機演算以決定船位,並予自動記錄的導航方式。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用导航卫星进行飞行器或船舶定位的导航方法。分两种(1)无源式。用户不必发射信号即可定位,用户数量不受限制,且不会暴露自身目标,如美国的子午仪卫星”导航系统;(2)有源式。导航时用户需发射信号,经导航卫星转发至地面站,据此计算出用户位置后再经导航卫星通知用户,如美国的导航星”全球定位系统。

Eng

  • CC-CEDICT satellite navigation|sat-nav
  • Cihui satellite navigation; sat-nav