衛道之士

vệ đạo chi sĩ

Hán Việt: vệ đạo chi sĩ

Tổng quan

Cấu tạo: (vệ) + (đạo) + (chi) + (sĩ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 護衛某種宗教、學說、道統或傳統禮教之人。如:「他這種完全突破傳統的作風,難免會引起衛道之士的批評。」

Eng

  • Cihui 衛道之士 èidàozhīshì n. 1. bluenose 2. apologist