衝口而出

chōng kǒu ér chū xung khẩu nhi xuất

Hán Việt: xung khẩu nhi xuất · Pinyin: chōng kǒu ér chū

Tổng quan

thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Cấu tạo: (xung) + (khẩu) + (nhi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經思考,一下子說出來。如:「他說話一向不經大腦,往往衝口而出,因此常得罪人。」也作「衝口而發」。

Eng

  • CC-CEDICT to blurt out without thinking (idiom)
  • Cihui 沖口而出 hōngkǒu'érchū v.p. blurt out