衝口而發

chōng kǒu ér fā xung khẩu nhi phát

Hán Việt: xung khẩu nhi phát · Pinyin: chōng kǒu ér fā

Tổng quan

Cấu tạo: (xung) + (khẩu) + (nhi) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不經思考,一下子說出來。明.袁中道〈李溫陵傳〉:「滑稽排調,衝口而發,既能解頤,亦可刺骨。」也作「衝口而出」。