衝鋒陷陣

chōng fēng xiàn zhèn xung phong hãm trận

Hán Việt: xung phong hãm trận · Pinyin: chōng fēng xiàn zhèn

Tổng quan

xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Cấu tạo: (xung) + (phong) + (hãm) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深入敵方陣地向敵人攻擊。形容作戰英勇。《周書.卷一五.李弼傳》:「衝鋒陷陣,隱身鞍甲之中。敵人見之,皆曰:『避此小兒。』」《明史.卷二六一.盧象昇傳》:「象昇自將馬步軍列營都城之外,衝鋒陷陣,軍律甚整。」也作「衝堅陷陣」。

Eng

  • CC-CEDICT to charge and break through enemy lines
  • Cihui 衝鋒陷陣 hōngfēng xiànzhèn v.o. charge enemy lines