衡情酌理
hành tình chước lí
Hán Việt: hành tình chước lí · Pinyin: héng qíng zhuó lǐ
Tổng quan
cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét | suy tính
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét | suy tính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 估量情况,斟酌道理。
Eng
- CC-CEDICT to weight the matter and deliberate the reason (idiom); to weigh and consider|to deliberate
- Cihui to weight the matter and deliberate the reason (idiom); to weigh and consider/to deliberate