衡門深巷

héng mén shēn xiàng hành môn thâm hạng

Hán Việt: hành môn thâm hạng · Pinyin: héng mén shēn xiàng

Tổng quan

nơi hẻo lánh: nơi hoang vu

Cấu tạo: (hành) + (môn) + (thâm) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi hẻo lánh: nơi hoang vu
  • Cihui nơi hẻo lánh; nơi hoang vu。衡門:指簡陋的地方:深巷:喻冷落的巷子。偏僻的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容簡陋、偏僻的住所。《孤本元明雜劇.三化邯鄲.第二折》:「閑歲月衡門深巷,淡衣冠博帶寬裘。」