衣不蔽體

yī bù bì tǐ y bất tế thể

Hán Việt: y bất tế thể · Pinyin: yī bù bì tǐ

Tổng quan

nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghèo khó

Cấu tạo: (y) + (bất) + (tế) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ) | nghĩa bóng: nghèo khó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔽:遮。衣服破烂,连身子都遮盖不住。形容生活贫苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣服破烂遮不住身体。形容极端贫困。
  • Tân Hoa Tự Điển 蔽遮。衣服破烂,连身子都遮盖不住。形容生活贫苦。

Eng

  • CC-CEDICT lit. clothes not covering the body (idiom)|fig. poverty-stricken
  • Cihui 衣不蔽體 ībùbìtǐ f.e. wear rags