衣不蔽体

yī bù bì tǐy bất tế thể

Hán Việt: y bất tế thể · Pinyin: yī bù bì tǐ

Tổng quan

áo quần rách rưới; áo quần không đủ che thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

蔽:遮。衣服破烂,连身子都遮盖不住。形容生活贫苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

衣服破爛短少,遮蔽不住身體。形容極為窮困。宋.洪邁《夷堅丁志.卷六.奢侈報》:「妻子衣不蔽體,每日求丐得百錢,僅能菜粥度日。」《隋唐演義》第四四回:「老兒見說,忙去喚這些婦女來,可憐個個衣不蔽體,餓得鳩形鵠面。」也作「衣不布體」、「衣不蓋體」、「衣不遮身」。

Cấu tạo: 衣 (y) + 不 (bất) + 蔽 (tế) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quần áo không che thân (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: nghèo khó
  • Biên soạn wear rags

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣服破烂遮不住身体。形容极端贫困。

Eng

  • Cihui 衣不蔽體 ībùbìtǐ f.e. wear rags

Từ liên quan

Gần nghĩa

衣不解带 · 衣不完采 · 衣不解帶 · 衣不曳地 · 衣不解结 · 衣不及带 · 衣不布体 · 衣不兼彩