衣不解带
y bất giải đái
Hán Việt: y bất giải đái · Pinyin: yī bù jiě dài
Tổng quan
GIẢI ĐÁI, ĐỚI cực nhọc ngày đêm, không thể yên ổn nghỉ ngơi
解带:解开衣带,指脱衣。因事过度操劳,以致不能脱衣安睡。也形容看护病人十分辛劳(多指对长辈)。
沒有解開衣帶,和衣就寢。比喻辛勤不懈。《晉書.卷八四.殷仲堪傳》:「父病積年,仲堪衣不解帶。」《三國演義》第八回:「卓偶染小疾,貂蟬衣不解帶,曲意逢迎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cực nhọc ngày đêm, không thể yên ổn nghỉ ngơi
- Tần suất từ cực nhọc ngày đêm, không thể yên ổn nghỉ ngơi
- Biên soạn not undress
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容辛勤侍奉,致使不能脱衣安睡。
Eng
- Cihui 衣不解帶 ībùjiědài f.e. not undress
- Tần suất từ f.e. not undress