衣服

yī fuy phục

Hán Việt: y phục · Pinyin: yī fu

Tổng quan

quần áo; y phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.衣裳,服饰。 2.借指形体,身躯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指可以穿著的各種衣裳、服裝。《文選.宋玉.神女賦》:「於是搖珮飾鳴玉鸞,整衣服斂容顏。」《文選.李康.運命論》:「故遂絜其衣服,矜其車徒。」

Cấu tạo: 衣 (y) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn clothing; clothes M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指可以穿著的各種衣裳、服裝。《文選.宋玉.神女賦》:「於是搖珮飾鳴玉鸞,整衣服斂容顏。」《文選.李康.運命論》:「故遂絜其衣服,矜其車徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.衣裳,服饰。 2.借指形体,身躯。

Eng

  • JMdict clothes
  • Cihui clothes

Đức

  • Handedict Bekleidung, Kleidung, Kleidungsstück

ja

  • JMdict 衣服(いふく)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung quần áo và các đồ mặc trên người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衣着 · 衣裳