衣服
y phục
Hán Việt: y phục · Pinyin: yī fu
Tổng quan
quần áo | LT:件,套 hỉ chung quần áo và các đồ mặc trên người. y phục y phục ☆Chỉ chung quần áo và các đồ mặc trên người.
Nghĩa
Việt
- Cihui quần áo | LT:件,套 hỉ chung quần áo và các đồ mặc trên người. y phục y phục ☆Chỉ chung quần áo và các đồ mặc trên người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指可以穿著的各種衣裳、服裝。《文選.宋玉.神女賦》:「於是搖珮飾鳴玉鸞,整衣服斂容顏。」《文選.李康.運命論》:「故遂絜其衣服,矜其車徒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衣裳,服饰; 借指形体,身躯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衣裳,服饰。 2.借指形体,身躯。
Eng
- CC-CEDICT clothes|CL:件[jian4],套[tao4]
- Cihui clothes; CL:件,套
ja
- JMdict clothes