衣繡晝行

yī xiù zhòu xíng y tú trú hành

Hán Việt: y tú trú hành · Pinyin: yī xiù zhòu xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (tú) + (trú) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昼:白天。穿了锦绣衣服在白昼行走。比喻在本乡作官,或富贵后回到故乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿了锦绣衣裳在白天出行。旧时形容在本乡做官,或在外地做官告老回乡,荣耀异常。
  • Tân Hoa Tự Điển 昼白天。穿了锦绣衣服在白昼行走。比喻在本乡作官,或富贵后回到故乡。