衣衫不整
y sam bất chỉnh
Hán Việt: y sam bất chỉnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣著隨便、穿著不正式或不整齊。如:「參加隆重的典禮,不可衣衫不整。」「半夜火警,許多住戶急於逃難,衣衫不整地站在街頭。」
Eng
- Cihui 衣衫不整 īshān bùzhěng v.p. not properly dressed
Hán Việt: y sam bất chỉnh