衣衫襤褸的

y sam lam lũ đích

Hán Việt: y sam lam lũ đích

Tổng quan

rách tã, rách tả tơi, rách rưới, bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ, bủn xỉn, đáng khinh, hèn hạ, đê tiện

Cấu tạo: (y) + (sam) + (lam) + (lũ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rách tã, rách tả tơi, rách rưới, bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...), tả tơi; rời rạc, không đều mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ, bủn xỉn, đáng khinh, hèn hạ, đê tiện