衣被蒼生

yì pī cāng shēng y bị thương sanh

Hán Việt: y bị thương sanh · Pinyin: yì pī cāng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (bị) + (thương) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被:同“披”;苍生:百姓。把衣服给百姓穿上或披上。比喻广施恩惠于百姓。

Eng

  • Cihui 衣被蒼生 ìbèicāngshēng f.e. 1. spread all-around benefit to the people 2. provide clothes and shelter for the poor