衣豐食飽

yī fēng shí bǎo y phong thực bão

Hán Việt: y phong thực bão · Pinyin: yī fēng shí bǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (phong) + (thực) + (bão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣食豐足、生活寬裕。《孤本元明雜劇.群仙朝聖.第二折》:「你看他衣豐食飽無閑事,齊念禾詞大叫呼,端的是壯觀皇都。」也作「豐衣足食」。