衣錦夜行

yī jǐn yè xíng y cẩm dạ hành

Hán Việt: y cẩm dạ hành · Pinyin: yī jǐn yè xíng

Tổng quan

ặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được. ý cẩm dạ hành ý cẩm dạ hành ☆Mặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được.

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (dạ) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được. ý cẩm dạ hành ý cẩm dạ hành ☆Mặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻榮顯不為人知,徒自埋沒湮滅。參見「衣繡夜行」條。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「富貴不歸故鄉,如衣錦夜行。」《敦煌變文集新書.卷六.秋胡變文》:「臣得重賞,由如衣錦夜行,特望天恩。」

Eng

  • Cihui 衣錦夜行 ìjǐnyèxíng f.e. not have due appreciation