衣錦榮歸

yī jǐn róng guī y cẩm vinh quy

Hán Việt: y cẩm vinh quy · Pinyin: yī jǐn róng guī

Tổng quan

về quê trong vinh quang (thành ngữ) | trở về trong vinh hiển

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (vinh) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về quê trong vinh quang (thành ngữ) | trở về trong vinh hiển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功成名就後榮歸故鄉。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「如今衣錦榮歸,見母親走一遭去。」明.徐霖《繡襦記》第五齣:「兩字功名,一旦分離,暫脫斑斕,衣錦榮歸。」也作「衣錦還鄉」。

Eng

  • CC-CEDICT to come back to one's hometown in silken robes (idiom); to return in glory
  • Cihui to come back to one's hometown in silken robes (idiom); to return in glory