衣錦夜游

yī jǐn yè yóu y cẩm dạ du

Hán Việt: y cẩm dạ du · Pinyin: yī jǐn yè yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (dạ) + (du)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿了锦绣衣裳在夜间出行。比喻虽居官位,却不能使人看到自己的荣耀显贵。同“衣绣夜行”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"衣绣夜行"。
  • Tân Hoa Tự Điển 穿了锦绣衣裳在夜间出行。比喻虽居官位,却不能使人看到自己的荣耀显贵。同衣绣夜行”。