衣錦夜行

yī jǐn yè xíng y cẩm dạ hành

Hán Việt: y cẩm dạ hành · Pinyin: yī jǐn yè xíng

Tổng quan

ặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được. ý cẩm dạ hành ý cẩm dạ hành ☆Mặc áo gấm mà đi ban đêm, không ai biết là áo gấm cả. Chỉ sự tốt đẹp không phô bày ra được.

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (dạ) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锦:有彩色花纹的丝织品。夜里穿着锦绣衣服走路。比喻不能在人前显示荣华富贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"衣绣夜行"。
  • Tân Hoa Tự Điển 锦有彩色花纹的丝织品。夜里穿着锦绣衣服走路。比喻不能在人前显示荣华富贵。

Eng

  • Cihui 衣錦夜行 ìjǐnyèxíng f.e. not have due appreciation