衣錦晝行
y cẩm trú hành
Hán Việt: y cẩm trú hành · Pinyin: yī jǐn zhòu xíng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿了锦绣衣裳在白天出行。旧时形容在本乡做官,或在外地做官告老回乡,荣耀异常。同“衣绣昼行”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"衣绣昼行"。
- Tân Hoa Tự Điển 穿了锦绣衣裳在白天出行。旧时形容在本乡做官,或在外地做官告老回乡,荣耀异常。同衣绣昼行”。
Eng
- Cihui 衣錦晝行 ìjǐnzhòuxíng f.e. 1. parade beautifully dressed in broad daylight 2. act for show