衣錦榮歸

yī jǐn róng guī y cẩm vinh quy

Hán Việt: y cẩm vinh quy · Pinyin: yī jǐn róng guī

Tổng quan

về quê trong vinh quang (thành ngữ) | trở về trong vinh hiển

Cấu tạo: (y) + (cẩm) + (vinh) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui về quê trong vinh quang (thành ngữ) | trở về trong vinh hiển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 衣:衣服。锦:有多彩图案的丝织品。还乡:回家、探亲。古时指做官以后,穿了锦绣的衣服,回到故乡向亲友夸耀。也说衣锦还乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言衣锦还乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧指富贵以后回到故乡‖有向乡里夸耀的意思。

Eng

  • CC-CEDICT to come back to one's hometown in silken robes (idiom); to return in glory
  • Cihui to come back to one's hometown in silken robes (idiom); to return in glory