衣錦食肉 yī jǐn shí ròu · y cẩm thực nhục Hán Việt: y cẩm thực nhục · Pinyin: yī jǐn shí ròu Tổng quan Cấu tạo: 衣 (y) + 錦 (cẩm) + 食 (thực) + 肉 (nhục)Pinyinyī jǐn shí ròuHán Việty cẩm thực nhụcCấu tạo衣 + 錦 + 食 + 肉 · y + cẩm + thực + nhục nghĩa thành phần: y + cẩm + thực + nhục Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 穿锦绣衣裳,吃肉食。形容生活富足。亦借指居官食禄。